Cát Cromit đúc
Cát quặng crom đúc là một loại cát đúc có độ chịu lửa cao. Hàm lượng crom oxit trong cát crom đúc phải đạt ít nhất 46%, giúp đạt được nhiệt độ thiêu kết pha rắn cao. Cát quặng crom đặc biệt có tính dẫn nhiệt cao. Nó không chỉ giúp thép đúc nguội nhanh mà còn ngăn ngừa gang và thép đúc bị dính cát.
Cát Cromit đúc Đặc điểm:
1. Điểm nóng chảy cao, nhiệt độ thiêu kết cao
2. Độ ổn định nhiệt tuyệt vời
3. Mật độ cao, mật độ cao
4. Độ cứng Mohs trung bình 5,5
5. Độ dẫn nhiệt cao
6. Hệ số giãn nở nhiệt thấp
2. Độ ổn định nhiệt tuyệt vời
3. Mật độ cao, mật độ cao
4. Độ cứng Mohs trung bình 5,5
5. Độ dẫn nhiệt cao
6. Hệ số giãn nở nhiệt thấp




|
Nội dung
|
Giá trị đảm bảo
|
Giá trị điển hình
|
|
Cr2O3
|
≥ 46%
|
46,50%
|
|
SiO2
|
≤ 1,0%
|
0,61%
|
|
FeO
|
≤ 28%
|
26,8%
|
|
Cr:Fe
|
≥1,5:1
|
1,55
|
|
MgO
|
≤ 10%
|
9,8%
|
|
CaO
|
≤ 0,3%
|
0,3%
|
|
Al2O3
|
≤ 15,5%
|
15,4%
|
|
P
|
≤30 ppm
|
28 ppm
|
|
S
|
≤30 ppm
|
27 ppm
|
|
Độ cứng Mohs
|
5.5-6
|
|
Điểm nóng chảy
|
2180 ℃
|
|
Điểm thiêu kết
|
>1800℃
|
|
Trọng lượng riêng
|
4,0-4,8 g/cm3
|
|
Mật độ khối (LPD)
|
2,5-3 g/cm3
|
|
Màu sắc
|
Đen
|
|
Giá trị PH
|
7-9
|
|
Độ dẫn nhiệt
|
0,63 W/M·K
|
|
Tỷ lệ giãn nở nhiệt (1000℃)
|
0,6%
|
|
Giá trị nhu cầu axit (ADV)
|
PH3: 3ML
PH4: 2ML PH5: 2ML |
|
Độ đục (NTU)
|
≤ 200
|
|
Hàm lượng đất
|
≤0,1%
|
|
Độ ẩm
|
≤0,1%
|

