Xuất xứ: Nam Phi. Cát cromit dùng trong ngành đúc kim loại AFS45-50.
Cromit được cấu tạo từ crom, sắt và oxy (công thức hóa học FeCr₂O₄ ) . Nó là một khoáng chất oxit thuộc nhóm spinel .
Cát cromit được sử dụng trong ngành công nghiệp đúc làm cát tạo khuôn, làm chất tạo màu trong men gốm và thủy tinh đựng, và làm chất phụ gia trong ứng dụng má phanh.
Cát chứa cromit có những đặc điểm sau:
điểm nóng chảy cao
độ ổn định nhiệt tuyệt vời
mật độ cao
Độ cứng Mohs trung bình là 5,5.
Chúng tôi nhập khẩu quặng cromit tự nhiên từ Nam Phi, sau đó rửa, sấy khô và sàng lọc tại Trung Quốc.
Bảng thông số kỹ thuật:
| THÀNH PHẦN HÓA HỌC | |
| Cr2O3 | ≥46,0% |
| SiO2 | ≤1,0% |
| FeO | ≤26,5% |
| CaO | ≤0,3% |
| MgO | ≤10% |
| AL2O3 | ≤15,5% |
| P | ≤0,003% |
| S | ≤0,003% |
| Cr/Fe | 1,55:1 |
| ĐẶC TÍNH VẬT LÝ TIÊU BIỂU | |
| Độ cứng: | Độ cứng Mohs: 5,5-6 |
| Điểm nóng chảy: | Thăng hoa ở 2180°C |
| Điểm thiêu kết: | >1800℃ |
| Vật liệu thiêu kết | 1600℃ |
| Tỷ trọng riêng: | 4,0-4,8 g/cm3 |
| Mật độ khối (LPD): | 2,5-3 g/cm3 |
| Màu sắc: | Đen |
| PH | 7-9 |
| Tỷ lệ axit tự do có trong cát | 0% |
| Lượng axit | ≤2ML |
| Tỷ lệ phần trăm đất | ≤0,1 |
| Phần trăm độ ẩm | ≤0,1 |
| KÍCH CỠ CÓ SẴN | |
| AFS25-35, AFS25-30, AFS30-35, AFS35-40, AFS40-45, AFS45-50, AFS40-50, AFS50-55, AFS55-60, AFS60-65 | |







