CÁT CROMIT

Công ty Henan Sicheng sản xuất và bán cát Crom, bột Crom, bột/bột Crom 41% Cr203, bột/bột Crom 46% Cr203.

Cát Cromit dùng làm lõi trong đúc thép và gang

Cát Cromit dùng làm lõi trong đúc thép và gang

/MT

Cát Cromit dùng làm lõi trong đúc thép và gang

Cát quặng crom đúc là một loại cát đúc có độ chịu lửa cao. Hàm lượng crom oxit trong cát crom đúc phải đạt ít nhất 46%, giúp đạt được nhiệt độ thiêu kết pha rắn cao. Cát quặng crom đặc biệt có tính dẫn nhiệt cao. Nó không chỉ giúp thép đúc nguội nhanh mà còn ngăn ngừa gang và thép đúc bị dính cát.

Cát Cromit Tính chất của cát:
1. Điểm nóng chảy cao, nhiệt độ thiêu kết cao
2. Độ ổn định nhiệt tuyệt vời
3. Mật độ cao, mật độ cao
4. Độ cứng Mohs trung bình 5,5
5. Độ dẫn nhiệt cao
6. Hệ số giãn nở nhiệt thấp
1. Cát đúc: Dùng trong cát xanh, cát liên kết nhựa và hệ thống không nung. Cát lõi: Dùng để tạo lõi trong đúc thép và gang. Bồn rót và máng dẫn: Dùng làm vật liệu lót để chịu được dòng chảy kim loại nóng chảy.
2. Ngành công nghiệp vật liệu chịu lửa: Cát Crom được sử dụng trong gạch chịu lửa và lớp lót liền khối nhờ khả năng chịu nhiệt độ cao và chống ăn mòn từ xỉ và kim loại nóng chảy. Gạch Magnesia-Crom: Được sử dụng trong các lò luyện thép (ví dụ: lò hồ quang điện, lò gáo). Vật liệu đúc gốc Crom: Dùng làm lớp lót lò trong sản xuất kim loại màu.
3. Sản xuất thủy tinh Được sử dụng làm chất tạo màu (thủy tinh xanh) và làm vật liệu chịu lửa trong lò nung thủy tinh.
4. Công nghiệp hóa chất và bột màu: Hợp chất crom: Nguồn crom để sản xuất natri dicromat, crom oxit (sắc tố xanh) và các hóa chất khác. Thuộc da: Muối crom có nguồn gốc từ crom được sử dụng trong quá trình thuộc da.
5. Hàn & Vật liệu mài mòn: Dây hàn lõi thuốc: Crom được sử dụng trong một số điện cực hàn. Phun cát: Đôi khi được sử dụng làm vật liệu mài mòn (mặc dù ít phổ biến hơn silica hoặc garnet).
6. Ứng dụng khác: Khoan dầu khí: Đôi khi được sử dụng trong bùn khoan cho các giếng nhiệt độ cao. Gốm sứ & Men: Hoạt động như một chất tạo màu và chất ổn định.

Thành phần hóa học

 

Mục

Đơn vị

Mục lục

Cr2O3

%

≥46,0%

SiO2

%

≤1,0%

FeO

%

≤26,5%

CaO

%

≤0,30%

MgO

%

≤10,0%

Al2O3

%

≤15,5%

P

%

≤0,003%

S

%

≤0,003%

Cr/Fe

1,55:1

 

 

Tính chất vật lý

 

Mật độ khối

g/cm³

2,5-3

Màu sắc

/

Đen

PH

/

7-9

Lượng axit

/

≤ 2 ml

Phần trăm đất

%

≤0,1

Phần trăm độ ẩm

%

≤0,1

Thiêu kết

1600

Tỷ lệ phần trăm axit tự do có trong cát

%

0

TÀI NGUYÊN

Henan Sicheng sản xuất và bán cát cromit chất lượng cao, bột cromit 41% cr2o3, bột cromit 46% cr2o3.

Casting

Bạn có thắc mắc? Rất có thể câu trả lời nằm ngay đây. Hãy xem Câu hỏi thường gặp nhất của chúng tôi.

Câu hỏi thường gặp

Henan Sicheng cung cấp cho bạn các báo cáo kiểm tra TDS và MSDS cho quặng crom cát.

Thông tin kỹ thuật

Paint
Metallurgical Casting

tín dụng và vận chuyển

Bạn có thắc mắc? Rất có thể câu trả lời nằm ngay đây. Hãy xem Câu hỏi thường gặp nhất của chúng tôi.

Scroll to Top